1 00:00:00,000 --> 00:00:01,265 Đi nào! 2 00:00:01,765 --> 00:00:04,206 Bạn có thể làm cho tôi một việc? 3 00:00:04,706 --> 00:00:09,959 Can you do me a favor? 4 00:00:10,459 --> 00:00:13,189 Bạn có thể mở cửa cho tôi được không? 5 00:00:13,689 --> 00:00:19,149 Could you open the door for me? 6 00:00:19,649 --> 00:00:24,402 Điều này thực sự nặng nề. Bạn có thể giúp tôi nâng nó lên được không? 7 00:00:24,902 --> 00:00:34,948 This is really heavy. Can you help me lift it? 8 00:00:35,448 --> 00:00:39,583 Ai đó có thể giúp tôi mang cái này vào xe của tôi được không? 9 00:00:40,083 --> 00:00:47,136 Can someone help me bring this to my car? 10 00:00:47,636 --> 00:00:51,041 Nó dễ vỡ, hãy cẩn thận khi xử lý nó. 11 00:00:51,541 --> 00:01:00,237 It’s fragile, please be careful when you’re handling it. 12 00:01:00,737 --> 00:01:05,580 Tôi muốn cái đó ở trên đó, bạn có thể giúp tôi đưa nó xuống được không? 13 00:01:06,080 --> 00:01:16,237 I want that one up there, can you help me get it down? 14 00:01:16,737 --> 00:01:22,042 Tôi chỉ đang đi uống cà phê nhanh thôi, bạn có phiền không nếu tôi gọi món trước bạn? 15 00:01:22,542 --> 00:01:33,491 I’m just grabbing a quick coffee, do you mind if I order before you? 16 00:01:33,991 --> 00:01:36,675 Bạn có thể đưa cho tôi sữa được không? 17 00:01:37,175 --> 00:01:42,477 Can you hand me the milk? 18 00:01:42,977 --> 00:01:45,950 Tôi đang vội, tôi đến trước mặt anh được không? 19 00:01:46,450 --> 00:01:56,738 I’m in a hurry, is it okay if I go in front of you? 20 00:01:57,238 --> 00:02:01,999 Thực ra chúng tôi đã ở đây trước bạn, bạn có phiền khi chờ đợi không? 21 00:02:02,499 --> 00:02:11,237 We were actually here before you, do you mind waiting? 22 00:02:11,737 --> 00:02:14,551 Bạn có thể vui lòng tránh đường được không? 23 00:02:15,051 --> 00:02:21,704 Could you please move out of the way? 24 00:02:22,204 --> 00:02:26,259 Bạn có phiền nếu tôi tăng nhiệt độ lên không? Tôi cảm thấy lạnh. 25 00:02:26,759 --> 00:02:37,161 Do you mind if I turn the heat up? I’m feeling cold. 26 00:02:37,661 --> 00:02:41,337 Tôi đang đóng băng! Bạn có áo khoác cho tôi mượn không? 27 00:02:41,837 --> 00:02:51,928 I’m freezing! Do you have a jacket I can borrow? 28 00:02:52,428 --> 00:02:55,867 Bạn sẽ bật quạt lên nhé? Ở đây nóng quá! 29 00:02:56,367 --> 00:03:06,558 Will you turn the fan on? It’s so hot in here! 30 00:03:07,058 --> 00:03:11,239 Bạn có thể tắt nhạc xuống được không? Nó thực sự ồn ào. 31 00:03:11,739 --> 00:03:21,886 Could you turn your music down? It’s really loud. 32 00:03:22,386 --> 00:03:25,490 Bạn có sẵn sàng chở tôi đến sân bay không? 33 00:03:25,990 --> 00:03:33,162 Are you available to drive me to the airport? 34 00:03:33,662 --> 00:03:36,590 Bạn có thể đón tôi sau giờ học được không? 35 00:03:37,090 --> 00:03:44,167 Are you able to pick me up after class? 36 00:03:44,667 --> 00:03:48,935 Bạn sẽ giúp tôi tìm kính của tôi chứ? Tôi không thể nhìn thấy! 37 00:03:49,435 --> 00:03:59,640 Will you help me find my glasses? I can't see! 38 00:04:00,140 --> 00:04:03,238 Bạn có thể ném cho tôi cái điều khiển được không? 39 00:04:03,738 --> 00:04:09,178 Can you toss me the remote? 40 00:04:09,678 --> 00:04:12,784 Bạn có sẵn sàng đổi chỗ với chúng tôi không? 41 00:04:13,284 --> 00:04:20,389 Would you be willing to switch seats with us? 42 00:04:20,889 --> 00:04:25,689 Có ai đang ngồi ở đây không? Bạn có quan tâm nếu chúng tôi ngồi đây không? 43 00:04:26,189 --> 00:04:36,534 Is anyone sitting here? Do you care if we sit here? 44 00:04:37,034 --> 00:04:40,490 Tôi có thể nhường chiếc ghế này cho bạn tôi được không? 45 00:04:40,990 --> 00:04:47,808 Can I take this chair for my friend? 46 00:04:48,308 --> 00:04:52,401 Bạn sẽ nói với bạn bè của bạn về podcast này chứ? 47 00:04:52,901 --> 00:04:55,492 Would you tell your friend about this podcast?