1 00:00:00,000 --> 00:00:01,588 Let's go! 2 00:00:02,088 --> 00:00:05,313 We heard you have live music here tonight. 3 00:00:05,813 --> 00:00:13,016 Chúng tôi nghe nói tối nay ở đây có nhạc sống. 4 00:00:13,516 --> 00:00:17,155 Excellent, we’re in the mood for some jazz! 5 00:00:17,655 --> 00:00:24,622 Tuyệt vời, chúng tôi đang muốn nghe nhạc jazz! 6 00:00:25,122 --> 00:00:28,074 We’d like to sit in the lounge area. 7 00:00:28,574 --> 00:00:35,248 Chúng tôi muốn ngồi ở khu vực tiếp khách. 8 00:00:35,748 --> 00:00:38,102 Is smoking allowed here? 9 00:00:38,602 --> 00:00:44,087 Ở đây có được phép hút thuốc không? 10 00:00:44,587 --> 00:00:47,676 Do we order at the table or at the bar? 11 00:00:48,176 --> 00:00:55,278 Chúng ta gọi món tại bàn hay tại quầy bar? 12 00:00:55,778 --> 00:00:58,724 Do you have any happy hour specials? 13 00:00:59,224 --> 00:01:09,316 Bạn có chương trình khuyến mãi giờ hạnh phúc nào đặc biệt không? 14 00:01:09,816 --> 00:01:12,313 Can I order a half pint? 15 00:01:12,813 --> 00:01:18,274 Tôi có thể gọi nửa pint được không? 16 00:01:18,774 --> 00:01:21,342 Do you have a cocktail menu? 17 00:01:21,842 --> 00:01:27,243 Bạn có thực đơn cocktail không? 18 00:01:27,743 --> 00:01:30,499 Is the cider sweet or dry? 19 00:01:30,999 --> 00:01:36,116 Rượu táo ngọt hay khô? 20 00:01:36,616 --> 00:01:39,301 May I try a little taste of it? 21 00:01:39,801 --> 00:01:46,405 Tôi có thể nếm thử một chút được không? 22 00:01:46,905 --> 00:01:50,180 I’ll take a gin and tonic with a lime. 23 00:01:50,680 --> 00:01:57,771 Tôi sẽ uống một ly gin và tonic với chanh. 24 00:01:58,271 --> 00:02:00,757 Can you keep our tab open? 25 00:02:01,257 --> 00:02:08,419 Bạn có thể giữ tab của chúng tôi mở được không? 26 00:02:08,919 --> 00:02:13,976 Do you serve food here? We’d love some light snacks to share. 27 00:02:14,476 --> 00:02:26,606 Ở đây bạn có phục vụ đồ ăn không? Chúng tôi muốn có một số món ăn nhẹ để chia sẻ. 28 00:02:27,106 --> 00:02:31,030 The meat, cheese and pickles plate sounds perfect. 29 00:02:31,530 --> 00:02:40,216 Đĩa thịt, phô mai và dưa chua nghe thật hoàn hảo. 30 00:02:40,716 --> 00:02:43,522 We’ll take another round of drinks. 31 00:02:44,022 --> 00:02:50,658 Chúng ta sẽ uống thêm một ly nữa. 32 00:02:51,158 --> 00:02:54,544 We want to split a slice of the chocolate cake. 33 00:02:55,044 --> 00:03:02,105 Chúng tôi muốn chia một miếng bánh sô cô la. 34 00:03:02,605 --> 00:03:07,044 The music is a little loud, can we move to the patio? 35 00:03:07,544 --> 00:03:17,759 Âm nhạc hơi to, chúng ta có thể di chuyển ra sân được không? 36 00:03:18,259 --> 00:03:20,921 I’d like to pay the tab now. 37 00:03:21,421 --> 00:03:28,205 Tôi muốn thanh toán hóa đơn ngay bây giờ. 38 00:03:28,705 --> 00:03:32,325 We’re so full, we should have skipped the dessert! 39 00:03:32,825 --> 00:03:35,638 Chúng ta đã no quá nên bỏ qua món tráng miệng!