1 00:00:00,000 --> 00:00:01,265 Đi nào! 2 00:00:01,765 --> 00:00:03,831 Tôi muốn một ly latte. 3 00:00:04,331 --> 00:00:09,754 I would like a latte. 4 00:00:10,254 --> 00:00:13,446 Bạn có thể pha một ly latte với đá không? 5 00:00:13,946 --> 00:00:20,836 Can you make a latte with ice? 6 00:00:21,336 --> 00:00:23,754 Có bao nhiêu shot espresso? 7 00:00:24,254 --> 00:00:31,435 How many espresso shots does that have? 8 00:00:31,935 --> 00:00:34,245 Bạn có cà phê decaf không? 9 00:00:34,745 --> 00:00:40,230 Do you have decaf coffee? 10 00:00:40,730 --> 00:00:45,332 Bạn có thể làm nó với một nửa caffeine và một nửa decaf không? 11 00:00:45,832 --> 00:00:56,543 Is it possible you can make it half caffeine and half decaf? 12 00:00:57,043 --> 00:00:59,768 Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt không? 13 00:01:00,268 --> 00:01:05,637 Can I pay with cash? 14 00:01:06,137 --> 00:01:10,904 Ối! Tôi tưởng mình có nhiều tiền hơn. Bạn có chấp nhận thẻ tín dụng? 15 00:01:11,404 --> 00:01:23,406 Oops! I thought I had more cash. Do you accept credit cards? 16 00:01:23,906 --> 00:01:27,474 Có nơi nào tôi có thể sạc điện thoại của mình không? 17 00:01:27,974 --> 00:01:35,037 Is there a place where I can charge my phone? 18 00:01:35,537 --> 00:01:38,188 Mật khẩu Wifi ở đây là gì? 19 00:01:38,688 --> 00:01:45,515 What's the Wifi password here? 20 00:01:46,015 --> 00:01:50,234 Tôi muốn gọi món panini gà tây và một ít khoai tây chiên. 21 00:01:50,734 --> 00:01:59,563 I'd like to order a turkey panini and some chips. 22 00:02:00,063 --> 00:02:04,535 Cà phê thật tuyệt, cảm ơn rất nhiều vì đã làm điều đó cho tôi. 23 00:02:05,035 --> 00:02:15,791 The coffee is great, thanks so much for doing that for me. 24 00:02:16,291 --> 00:02:21,225 Tôi đang đợi ai đó, một anh chàng cao ráo, đẹp trai với mái tóc đen. 25 00:02:21,725 --> 00:02:32,599 I’m waiting for someone, a tall handsome guy with black hair. 26 00:02:33,099 --> 00:02:37,802 Nếu anh ấy vào, bạn có thể cho anh ấy biết tôi đang ngồi ở đâu không? 27 00:02:38,302 --> 00:02:47,222 If he comes in, could you tell him where I’m sitting? 28 00:02:47,722 --> 00:02:50,523 Hôm nay chúng tôi có cuộc họp công việc. 29 00:02:51,023 --> 00:02:57,861 We’re having a work meeting today. 30 00:02:58,361 --> 00:03:01,203 Nơi này là nơi hoàn hảo để hợp tác. 31 00:03:01,703 --> 00:03:09,077 This place is perfect for co-working. 32 00:03:09,577 --> 00:03:14,201 Cảm ơn rất nhiều, có lẽ chúng ta sẽ gặp lại bạn vào ngày mai! 33 00:03:14,701 --> 00:03:18,326 Thanks so much, we’ll probably see you again tomorrow!