1 00:00:00,000 --> 00:00:01,265 Đi nào! 2 00:00:01,765 --> 00:00:03,872 Ban noi tieng Anh rat tot. 3 00:00:04,372 --> 00:00:11,199 You speak English very well. 4 00:00:11,699 --> 00:00:14,975 Cuối cùng tôi cảm thấy thoải mái khi nói tiếng Anh. 5 00:00:15,475 --> 00:00:23,977 I finally feel comfortable speaking English. 6 00:00:24,477 --> 00:00:28,058 Tôi không chắc việc thông thạo tiếng Anh có nghĩa là gì. 7 00:00:28,558 --> 00:00:38,698 I'm not sure what being fluent in English even means. 8 00:00:39,198 --> 00:00:43,546 Tôi cảm thấy thoải mái khi nói và thể hiện bản thân bằng tiếng Anh. 9 00:00:44,046 --> 00:00:54,303 I feel comfortable speaking and expressing myself in English. 10 00:00:54,803 --> 00:00:57,386 Nhưng luôn có những điều tôi không hiểu. 11 00:00:57,886 --> 00:01:05,283 But there are always things that I don't understand. 12 00:01:05,783 --> 00:01:08,707 Tôi nghĩ luôn có nhiều điều để học hỏi. 13 00:01:09,207 --> 00:01:16,008 I think there's always more to learn. 14 00:01:16,508 --> 00:01:20,751 Tôi nghĩ sẽ luôn có một số người nói tiếng Anh mà tôi không hiểu hết. 15 00:01:21,251 --> 00:01:32,556 I think there will always be some English speakers that I don't fully understand. 16 00:01:33,056 --> 00:01:35,621 Điều đó có thể đúng trong tiếng Việt! 17 00:01:36,121 --> 00:01:44,779 That might be true in Vietnamese, too! 18 00:01:45,279 --> 00:01:49,888 Đôi khi tôi cảm thấy mình là một người khác trong tiếng Anh và trong tiếng Việt. 19 00:01:50,388 --> 00:02:01,958 Sometimes I feel like I'm a different person in English than I am in Vietnamese. 20 00:02:02,458 --> 00:02:05,625 Tôi yêu con người của mình trong cả hai ngôn ngữ! 21 00:02:06,125 --> 00:02:08,864 I love who I am in both languages!