1 00:00:00,000 --> 00:00:02,649 Chào mừng đến trái đất! Đi nào! 2 00:00:03,149 --> 00:00:05,082 Bạn là một con người. 3 00:00:05,582 --> 00:00:12,091 You are a human being. 4 00:00:12,591 --> 00:00:14,957 Bạn có một cuộc đời con người. 5 00:00:15,457 --> 00:00:22,435 You have one human lifetime. 6 00:00:22,935 --> 00:00:25,173 Bạn muốn đạt được những gì? 7 00:00:25,673 --> 00:00:30,928 What do you want to achieve? 8 00:00:31,428 --> 00:00:35,727 Một đời là đủ để tạo ra những thay đổi tích cực cho thế giới. 9 00:00:36,227 --> 00:00:46,708 One lifetime is enough to make positive changes to the world. 10 00:00:47,208 --> 00:00:51,230 Hầu hết con người đóng góp nhiều hơn những gì họ nhận được. 11 00:00:51,730 --> 00:01:00,554 Most humans contribute much more than they take. 12 00:01:01,054 --> 00:01:06,497 Hãy nhận ra rằng với tư cách là một con người, bạn có khả năng làm điều ác trong mình. 13 00:01:06,997 --> 00:01:18,026 Realize that as a human you have the capacity for evil in you. 14 00:01:18,526 --> 00:01:20,523 Hãy chọn làm điều tốt. 15 00:01:21,023 --> 00:01:27,637 Please choose to do good. 16 00:01:28,137 --> 00:01:32,030 Hãy mỉm cười với mọi người. Nụ cười là miễn phí. 17 00:01:32,530 --> 00:01:41,461 Smile at people. Smiles are free. 18 00:01:41,961 --> 00:01:44,663 Hãy làm gương tốt cho thế hệ trẻ. 19 00:01:45,163 --> 00:01:53,694 Serve as a good example to younger people. 20 00:01:54,194 --> 00:01:57,517 Hãy giúp đỡ những người trẻ tuổi hơn nếu họ cần. 21 00:01:58,017 --> 00:02:05,254 Help younger people, if they need it. 22 00:02:05,754 --> 00:02:08,485 Giúp đỡ người lớn tuổi nếu họ cần. 23 00:02:08,985 --> 00:02:16,190 Help older people, if they need it. 24 00:02:16,690 --> 00:02:21,544 Ai đó ở độ tuổi của bạn là đối thủ cạnh tranh. Phá hủy chúng. 25 00:02:22,044 --> 00:02:32,649 Someone your age is the competition. Destroy them. 26 00:02:33,149 --> 00:02:36,360 Là ngớ ngẩn. Thế giới cần ngớ ngẩn hơn. 27 00:02:36,860 --> 00:02:46,974 Be silly. The world needs more silly. 28 00:02:47,474 --> 00:02:51,075 Học cách sử dụng lời nói của bạn một cách cẩn thận. 29 00:02:51,575 --> 00:02:58,736 Learn to use your words carefully. 30 00:02:59,236 --> 00:03:02,828 Học cách sử dụng cơ thể của bạn một cách cẩn thận. 31 00:03:03,328 --> 00:03:10,401 Learn to use your body carefully. 32 00:03:10,901 --> 00:03:13,459 Học cách sử dụng tâm trí của bạn. 33 00:03:13,959 --> 00:03:19,451 Learn to use your mind. 34 00:03:19,951 --> 00:03:21,790 Học cách lập kế hoạch. 35 00:03:22,290 --> 00:03:27,727 Learn to make plans. 36 00:03:28,227 --> 00:03:31,175 Hãy là chủ nhân của thời gian của riêng bạn. 37 00:03:31,675 --> 00:03:38,570 Be the master of your own time. 38 00:03:39,070 --> 00:03:43,391 Tất cả chúng tôi đều mong muốn được nhìn thấy những gì bạn đạt được! 39 00:03:43,891 --> 00:03:46,749 We all look forward to seeing what you achieve!