1 00:00:00,000 --> 00:00:01,586 Let's go! 2 00:00:02,086 --> 00:00:05,163 You speak Vietnamese very well. 3 00:00:05,663 --> 00:00:10,920 Bạn nói tiếng Việt rất hay. 4 00:00:11,420 --> 00:00:15,209 I finally feel comfortable speaking Vietnamese. 5 00:00:15,709 --> 00:00:22,958 Cuối cùng tôi cảm thấy thoải mái khi nói tiếng Việt. 6 00:00:23,458 --> 00:00:27,881 I'm not sure what being fluent in Vietnamese even means. 7 00:00:28,381 --> 00:00:36,997 Tôi không chắc việc thông thạo tiếng Việt có nghĩa là gì. 8 00:00:37,497 --> 00:00:42,166 I feel comfortable speaking and expressing myself in Vietnamese. 9 00:00:42,666 --> 00:00:53,011 Tôi cảm thấy thoải mái khi nói và thể hiện bản thân bằng tiếng Việt. 10 00:00:53,511 --> 00:00:56,908 But there are always things that I don't understand. 11 00:00:57,408 --> 00:01:03,991 Nhưng luôn có những điều tôi không hiểu. 12 00:01:04,491 --> 00:01:07,292 I think there's always more to learn. 13 00:01:07,792 --> 00:01:14,716 Tôi nghĩ luôn có nhiều điều để học hỏi. 14 00:01:15,216 --> 00:01:20,642 I think there will always be some Vietnamese speakers that I don't fully understand. 15 00:01:21,142 --> 00:01:31,385 Tôi nghĩ sẽ luôn có một số người nói tiếng Việt mà tôi không hiểu hết. 16 00:01:31,885 --> 00:01:35,168 That might be true in English, too! 17 00:01:35,668 --> 00:01:42,435 Điều đó cũng có thể đúng trong tiếng Anh! 18 00:01:42,935 --> 00:01:48,465 Sometimes I feel like I'm a different person in Vietnamese than I am in English. 19 00:01:48,965 --> 00:01:59,610 Đôi khi tôi cảm thấy mình là một người khác trong tiếng Việt so với tiếng Anh. 20 00:02:00,110 --> 00:02:03,349 I love who I am in both languages! 21 00:02:03,849 --> 00:02:06,516 Tôi yêu con người của mình trong cả hai ngôn ngữ!