1 00:00:00,000 --> 00:00:02,247 Hãy đi bằng taxi nhé! 2 00:00:02,747 --> 00:00:08,132 Let's go by taxi! 3 00:00:08,632 --> 00:00:11,868 Bạn có thể gọi cho tôi một chiếc taxi được không? 4 00:00:12,368 --> 00:00:17,726 Could you call me a taxi? 5 00:00:18,226 --> 00:00:21,392 Bạn có thể vui lòng bật đồng hồ đo được không? 6 00:00:21,892 --> 00:00:28,470 Could you please turn on the meter? 7 00:00:28,970 --> 00:00:31,719 Tôi đang hướng tới trung tâm thành phố. 8 00:00:32,219 --> 00:00:38,934 I'm heading to the city center. 9 00:00:39,434 --> 00:00:42,569 Đây là địa chỉ. Bạn có biết nó không? 10 00:00:43,069 --> 00:00:50,219 Here's the address. Do you know it? 11 00:00:50,719 --> 00:00:54,390 Hãy cho tôi biết điều gì đó về người dân Hoa Kỳ. 12 00:00:54,890 --> 00:01:03,687 Tell me something about the people of The United States. 13 00:01:04,187 --> 00:01:06,730 Đâu là góc nhìn đẹp nhất quanh đây? 14 00:01:07,230 --> 00:01:13,931 Where's the best view around here? 15 00:01:14,431 --> 00:01:16,752 Bạn khuyên gì ở thành phố này? 16 00:01:17,252 --> 00:01:24,011 What do you recommend in this city? 17 00:01:24,511 --> 00:01:27,680 Cuộc sống về đêm tuyệt vời nhất ở đâu quanh đây? 18 00:01:28,180 --> 00:01:35,136 Where's the best night life around here? 19 00:01:35,636 --> 00:01:37,948 Bạn có thể tắt nhạc được không? 20 00:01:38,448 --> 00:01:43,932 Could you turn down the music? 21 00:01:44,432 --> 00:01:46,996 Bạn có thể bật nhạc lên được không? 22 00:01:47,496 --> 00:01:52,900 Could you turn up the music? 23 00:01:53,400 --> 00:01:55,402 Đây là loại nhạc gì? 24 00:01:55,902 --> 00:02:02,715 What kind of music is this? 25 00:02:03,215 --> 00:02:06,118 Làm ơn chậm lại một chút, tôi không vội! 26 00:02:06,618 --> 00:02:15,293 Please slow down a little, I'm in no rush! 27 00:02:15,793 --> 00:02:18,736 Xin hãy nhanh lên! Tôi sắp muộn rồi! 28 00:02:19,236 --> 00:02:26,639 Please hurry! I'm running late! 29 00:02:27,139 --> 00:02:29,791 Nó đây rồi, phía trước bên trái. 30 00:02:30,291 --> 00:02:37,269 There it is, ahead on the left. 31 00:02:37,769 --> 00:02:40,610 Rẽ phải ở đây. Nó ở đằng kia. 32 00:02:41,110 --> 00:02:50,088 Make a right turn here. It's over there. 33 00:02:50,588 --> 00:02:53,238 Nó ở phía trước dãy nhà tiếp theo. 34 00:02:53,738 --> 00:03:00,520 It's up ahead on the next block. 35 00:03:01,020 --> 00:03:04,109 Ở đây tốt rồi, xin vui lòng kéo qua. 36 00:03:04,609 --> 00:03:11,513 Here is good, please pull over. 37 00:03:12,013 --> 00:03:15,831 Bạn có thể đợi ở đây và tôi sẽ quay lại ngay không? 38 00:03:16,331 --> 00:03:18,805 Can you wait here, and I'll be right back?