1 00:00:00,000 --> 00:00:01,265 Đi nào! 2 00:00:01,765 --> 00:00:04,382 Bàn dành cho hai người cho bữa tối. 3 00:00:04,882 --> 00:00:11,535 Table for two for dinner. 4 00:00:12,035 --> 00:00:14,424 Thời gian chờ đợi là bao lâu? 5 00:00:14,924 --> 00:00:20,272 How long is the wait? 6 00:00:20,772 --> 00:00:24,105 Chúng tôi sẽ thêm tên của mình vào danh sách chờ. 7 00:00:24,605 --> 00:00:31,648 We’ll add our name to the waitlist. 8 00:00:32,148 --> 00:00:35,132 Chúng ta có thể ngồi cạnh cửa sổ được không? 9 00:00:35,632 --> 00:00:42,275 Can we sit by the window? 10 00:00:42,775 --> 00:00:47,273 Thực ra, thay vào đó chúng ta có thể ngồi trong gian hàng được không? 11 00:00:47,773 --> 00:00:55,266 Actually, could we sit in the booth instead? 12 00:00:55,766 --> 00:00:58,991 Cả hai chúng tôi đều muốn uống nước không có đá. 13 00:00:59,491 --> 00:01:06,846 We would both like water with no ice. 14 00:01:07,346 --> 00:01:10,278 Bạn có danh sách bia và rượu vang không? 15 00:01:10,778 --> 00:01:17,587 Do you have a beer and wine list? 16 00:01:18,087 --> 00:01:20,085 Bạn có loại bia nào? 17 00:01:20,585 --> 00:01:27,172 What beers do you have on tap? 18 00:01:27,672 --> 00:01:30,150 Tôi muốn một ly rượu vang đỏ. 19 00:01:30,650 --> 00:01:37,689 I’d like a glass of red wine. 20 00:01:38,189 --> 00:01:40,217 Súp trong ngày là gì? 21 00:01:40,717 --> 00:01:47,312 What is the soup of the day? 22 00:01:47,812 --> 00:01:50,364 Tôi sẽ thử món đặc biệt theo mùa. 23 00:01:50,864 --> 00:01:57,676 I’ll try the seasonal special. 24 00:01:58,176 --> 00:02:01,013 Điều đó có đi kèm với bất cứ điều gì? 25 00:02:01,513 --> 00:02:06,950 Does that come with anything? 26 00:02:07,450 --> 00:02:11,252 Bánh mì kẹp thịt có ăn kèm với khoai tây chiên không? 27 00:02:11,752 --> 00:02:18,779 Are the burgers served with fries? 28 00:02:19,279 --> 00:02:23,772 Thay vào đó tôi có thể dùng khoai lang chiên với món đó được không? 29 00:02:24,272 --> 00:02:32,889 Can I have sweet potato fries with that instead? 30 00:02:33,389 --> 00:02:37,566 Suy nghĩ thứ hai, tôi sẽ chỉ có những gì anh ấy đang có. 31 00:02:38,066 --> 00:02:46,775 On second thought, I'll just have what he’s having. 32 00:02:47,275 --> 00:02:51,925 Bạn có thể giới thiệu một loại rượu vang trắng để đi cùng với nó không? 33 00:02:52,425 --> 00:02:59,657 Can you recommend a white wine to go with that? 34 00:03:00,157 --> 00:03:02,882 Bạn có thể mang theo hộp mang đi không? 35 00:03:03,382 --> 00:03:10,026 Can you bring a to-go box? 36 00:03:10,526 --> 00:03:13,224 Chúng tôi đã sẵn sàng cho hóa đơn. 37 00:03:13,724 --> 00:03:19,175 We are ready for the bill. 38 00:03:19,675 --> 00:03:22,447 Chúng tôi thanh toán ở đây hay trả trước? 39 00:03:22,947 --> 00:03:29,709 Do we pay here or at the front? 40 00:03:30,209 --> 00:03:32,515 Tôi muốn một bản sao biên nhận. 41 00:03:33,015 --> 00:03:39,767 I’d like a copy of the receipt. 42 00:03:40,267 --> 00:03:44,205 Mọi thứ đều hoàn hảo, bạn có một nơi thật đáng yêu! 43 00:03:44,705 --> 00:03:48,411 Everything was perfect, such a lovely place you have!