1 00:00:00,000 --> 00:00:01,586 Let's go! 2 00:00:02,086 --> 00:00:04,936 Is there a grocery store nearby? 3 00:00:05,436 --> 00:00:12,155 Có cửa hàng tạp hóa nào gần đây không? 4 00:00:12,655 --> 00:00:15,243 Where is the produce section? 5 00:00:15,743 --> 00:00:20,793 Phần sản xuất ở đâu? 6 00:00:21,293 --> 00:00:24,761 Which vegetables are in season right now? 7 00:00:25,261 --> 00:00:32,422 Hiện nay có những loại rau nào đang vào mùa? 8 00:00:32,922 --> 00:00:35,743 Are these fruits grown locally? 9 00:00:36,243 --> 00:00:44,977 Những loại trái cây này có được trồng ở địa phương không? 10 00:00:45,477 --> 00:00:48,513 Is there a scale here for weighing this? 11 00:00:49,013 --> 00:00:56,042 Ở đây có cái cân nào để cân cái này không? 12 00:00:56,542 --> 00:00:59,943 Is this priced by weight, or for each one? 13 00:01:00,443 --> 00:01:07,434 Cái này tính theo cân hay tính theo cân vậy? 14 00:01:07,934 --> 00:01:10,742 Do you sell dry herbs in bulk? 15 00:01:11,242 --> 00:01:18,473 Bạn có bán thảo dược khô với số lượng lớn không? 16 00:01:18,973 --> 00:01:21,541 Which aisle has pasta? 17 00:01:22,041 --> 00:01:27,260 Lối đi nào có mì ống? 18 00:01:27,760 --> 00:01:30,512 Can you tell me where the dairy is? 19 00:01:31,012 --> 00:01:37,856 Bạn có thể cho tôi biết sữa ở đâu không? 20 00:01:38,356 --> 00:01:41,086 I’m looking for whole milk. 21 00:01:41,586 --> 00:01:46,612 Tôi đang tìm sữa nguyên chất. 22 00:01:47,112 --> 00:01:49,475 Are there organic eggs? 23 00:01:49,975 --> 00:01:55,000 Có trứng hữu cơ không? 24 00:01:55,500 --> 00:01:58,401 May I try a sample of this cheese? 25 00:01:58,901 --> 00:02:05,969 Tôi có thể thử một mẫu pho mát này được không? 26 00:02:06,469 --> 00:02:10,380 Do you have whole bean coffee, or just ground coffee? 27 00:02:10,880 --> 00:02:18,075 Bạn có cà phê nguyên hạt hay chỉ cà phê xay? 28 00:02:18,575 --> 00:02:21,194 Do you sell decaf coffee? 29 00:02:21,694 --> 00:02:28,251 Bạn có bán cà phê decaf không? 30 00:02:28,751 --> 00:02:31,978 I’d like one kilogram of ground beef. 31 00:02:32,478 --> 00:02:39,058 Tôi muốn một kg thịt bò xay. 32 00:02:39,558 --> 00:02:42,776 I'd like three of those chicken breasts. 33 00:02:43,276 --> 00:02:48,550 Tôi muốn ba cái ức gà đó. 34 00:02:49,050 --> 00:02:51,888 Can I pay with cash in this line? 35 00:02:52,388 --> 00:02:55,532 Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt ở dòng này không?