1 00:00:00,000 --> 00:00:01,265 Đi nào! 2 00:00:01,765 --> 00:00:04,660 Tôi có những điều tốt đẹp để nói với bạn. 3 00:00:05,160 --> 00:00:11,976 I have nice things to tell you. 4 00:00:12,476 --> 00:00:14,766 Bạn là một người rất thú vị. 5 00:00:15,266 --> 00:00:22,085 You are a very interesting person. 6 00:00:22,585 --> 00:00:25,070 Bạn thực sự làm tôi ngạc nhiên. 7 00:00:25,570 --> 00:00:32,167 You really do amaze me. 8 00:00:32,667 --> 00:00:34,948 Bạn rất xinh đẹp với tôi. 9 00:00:35,448 --> 00:00:42,036 You are so beautiful to me. 10 00:00:42,536 --> 00:00:45,472 Tôi cảm thấy say mê với tâm trí của bạn. 11 00:00:45,972 --> 00:00:52,678 I feel enamored with your mind. 12 00:00:53,178 --> 00:00:56,149 Bạn làm rất nhiều điều tốt trên thế giới. 13 00:00:56,649 --> 00:01:03,513 You do so much good in the world. 14 00:01:04,013 --> 00:01:08,017 Thế giới là một nơi tốt đẹp hơn khi có bạn trong đó. 15 00:01:08,517 --> 00:01:15,748 The world is a better place with you in it. 16 00:01:16,248 --> 00:01:20,109 Bạn làm cho cuộc sống tốt đẹp hơn cho rất nhiều người! 17 00:01:20,609 --> 00:01:27,862 You make life better for so many people! 18 00:01:28,362 --> 00:01:32,220 Tôi chưa bao giờ cảm thấy ấn tượng hơn bởi bất cứ ai. 19 00:01:32,720 --> 00:01:39,966 I've never felt more impressed by anyone. 20 00:01:40,466 --> 00:01:43,197 Tôi thích những gì bạn đã làm ở đó. 21 00:01:43,697 --> 00:01:49,076 I like what you did there. 22 00:01:49,576 --> 00:01:52,409 Tôi tôn trọng cách bạn xử lý điều đó! 23 00:01:52,909 --> 00:01:59,570 I respect how you handled that! 24 00:02:00,070 --> 00:02:01,672 Tôi ngưỡng mộ bạn. 25 00:02:02,172 --> 00:02:07,209 I admire you. 26 00:02:07,709 --> 00:02:11,793 Bạn biết khi nào nên ngớ ngẩn và khi nào nên nghiêm túc. 27 00:02:12,293 --> 00:02:21,048 You know when to be silly and when to be serious. 28 00:02:21,548 --> 00:02:23,853 Bạn là một người biết lắng nghe. 29 00:02:24,353 --> 00:02:29,527 You're a good listener. 30 00:02:30,027 --> 00:02:33,865 Bạn chỉ phải nghe mọi thứ một lần để tích hợp chúng. 31 00:02:34,365 --> 00:02:43,106 You only have to hear things once to integrate them. 32 00:02:43,606 --> 00:02:46,393 Bạn thật duyên dáng khi nhận lời khen! 33 00:02:46,893 --> 00:02:55,540 You are so gracious when accepting compliments! 34 00:02:56,040 --> 00:02:58,562 Bạn là nguồn cảm hứng cho tôi. 35 00:02:59,062 --> 00:03:05,660 You're an inspiration to me. 36 00:03:06,160 --> 00:03:08,182 Bạn rất tốt với tôi! 37 00:03:08,682 --> 00:03:15,197 You are so good to me! 38 00:03:15,697 --> 00:03:20,514 Bạn truyền cảm hứng cho tôi để trở thành một phiên bản tốt hơn của chính mình. 39 00:03:21,014 --> 00:03:29,710 You inspire me to be a better version of myself. 40 00:03:30,210 --> 00:03:33,439 Tôi tin rằng việc gặp bạn không phải là ngẫu nhiên. 41 00:03:33,939 --> 00:03:41,250 I believe that meeting you was no accident. 42 00:03:41,750 --> 00:03:45,408 Mọi người tăng cường học tập bằng công nghệ đều thông minh. 43 00:03:45,908 --> 00:03:56,135 People accelerating their learning with technology are smart. 44 00:03:56,635 --> 00:04:03,487 Tuyệt vời! Nếu bạn muốn khen ngợi chúng tôi, chúng tôi rất vui nếu bạn đánh giá podcast này trong ứng dụng podcast của mình.