Đi nào!
Speaker:Lắng nghe tôi.
Speaker:Послушай меня.
Speaker:Nói chuyện với tôi.
Speaker:Поговори со мной.
Speaker:Hãy yên lặng.
Speaker:Будь спокоен.
Speaker:Nói lớn.
Speaker:Высказываться.
Speaker:Giảm âm lượng xuống.
Speaker:Сделай тише.
Speaker:Tắt điện thoại của bạn.
Speaker:Выключите телефон.
Speaker:Để tôi yên.
Speaker:Оставь меня в покое.
Speaker:Đi với tôi.
Speaker:Пойдем со мной.
Speaker:Biến đi.
Speaker:Уходите.
Speaker:Đặt nó xuống.
Speaker:Положи это.
Speaker:Đưa cho tôi chìa khóa.
Speaker:Дай мне ключи.
Speaker:Đưa tôi cái tuốc nơ vít đó.
Speaker:Дай мне эту отвертку.
Speaker:Mang kính cho tôi.
Speaker:Принеси мне мои очки.
Speaker:Mở cửa.
Speaker:Открой дверь.
Speaker:Mang theo mũ của bạn.
Speaker:Возьмите с собой шляпу.
Speaker:Đặt cái này lên bàn.
Speaker:Поставьте это на стол.
Speaker:Rẽ trái ở đây.
Speaker:Поверните здесь налево.
Speaker:Rẽ phải tiếp theo.
Speaker:Следующий поворот направо.
Speaker:Dừng lại trước ngôi nhà màu xanh.
Speaker:Остановитесь перед синим домом.
Speaker:Ra khỏi xe.
Speaker:Выйти из машины.
Speaker:Chúc một ngày tốt lành!
Speaker:Хорошего дня!