1 00:00:00,000 --> 00:00:01,265 Đi nào! 2 00:00:01,765 --> 00:00:04,474 Chúng ta hãy đến cửa hàng quần áo. 3 00:00:04,974 --> 00:00:11,703 Let's go to the clothing store. 4 00:00:12,203 --> 00:00:14,607 Tôi chỉ duyệt thôi, cảm ơn bạn. 5 00:00:15,107 --> 00:00:22,079 I’m just browsing, thank you. 6 00:00:22,579 --> 00:00:25,465 Tôi đang tìm kiếm một cái gì đó cụ thể. 7 00:00:25,965 --> 00:00:33,008 I’m looking for something specific. 8 00:00:33,508 --> 00:00:36,142 Bạn có váy này size lớn hơn không? 9 00:00:36,642 --> 00:00:43,793 Do you have this dress in a larger size? 10 00:00:44,293 --> 00:00:46,870 Tôi có thể thử chiếc áo này được không? 11 00:00:47,370 --> 00:00:52,792 May I try this shirt on? 12 00:00:53,292 --> 00:00:55,676 Quần này còn màu khác không shop? 13 00:00:56,176 --> 00:01:04,758 Are there any other colors of these pants available? 14 00:01:05,258 --> 00:01:07,999 Bạn có thêm những chiếc áo khoác này không? 15 00:01:08,499 --> 00:01:15,286 Do you have any more of these jackets? 16 00:01:15,786 --> 00:01:18,341 Những thứ này không phù hợp với tôi. 17 00:01:18,841 --> 00:01:23,929 These don’t fit me. 18 00:01:24,429 --> 00:01:26,774 Ở đây bạn có bán mũ không? 19 00:01:27,274 --> 00:01:32,509 Do you sell hats here? 20 00:01:33,009 --> 00:01:36,997 Có gương để tôi có thể nhìn thấy nó trông như thế nào không? 21 00:01:37,497 --> 00:01:46,226 Is there a mirror so I can see what it looks like? 22 00:01:46,726 --> 00:01:49,882 Bạn nghĩ sao? Nó có quá nhỏ không? 23 00:01:50,382 --> 00:01:57,766 What do you think? Is it too small? 24 00:01:58,266 --> 00:02:02,337 Tôi đang trên đường đến bãi biển! Bạn có bán kính mát không? 25 00:02:02,837 --> 00:02:13,410 I’m on my way to the beach! Do you sell sunglasses? 26 00:02:13,910 --> 00:02:16,332 Đôi bông tai này giá bao nhiêu? 27 00:02:16,832 --> 00:02:23,798 How much do these earrings cost? 28 00:02:24,298 --> 00:02:27,251 Bạn có tự may những bộ quần áo này không? 29 00:02:27,751 --> 00:02:34,440 Do you make these clothes yourself? 30 00:02:34,940 --> 00:02:39,390 Làm ơn cho tôi lấy hai chiếc vòng cổ này. Một là một món quà! 31 00:02:39,890 --> 00:02:50,826 I’ll take two of these necklaces, please. One is a gift! 32 00:02:51,326 --> 00:02:54,378 Bạn có thể gói cái này lại cho tôi được không? 33 00:02:54,878 --> 00:03:00,277 Can you wrap this up for me? 34 00:03:00,777 --> 00:03:03,158 Bạn có chấp nhận thẻ tín dụng? 35 00:03:03,658 --> 00:03:10,307 Do you accept credit cards? 36 00:03:10,807 --> 00:03:13,507 Có cửa hàng thay đồ nào gần đây không? 37 00:03:14,007 --> 00:03:20,997 Is there an alteration shop nearby? 38 00:03:21,497 --> 00:03:23,802 Tôi chắc chắn sẽ trở lại! 39 00:03:24,302 --> 00:03:26,256 I'll definitely be back!