1 00:00:00,000 --> 00:00:01,265 Đi nào! 2 00:00:01,765 --> 00:00:04,968 Chúng tôi nghe nói tối nay ở đây có nhạc sống. 3 00:00:05,468 --> 00:00:12,693 We heard you have live music here tonight. 4 00:00:13,193 --> 00:00:16,160 Tuyệt vời, chúng tôi đang muốn nghe nhạc jazz! 5 00:00:16,660 --> 00:00:25,299 Excellent, we’re in the mood for some jazz! 6 00:00:25,799 --> 00:00:28,473 Chúng tôi muốn ngồi ở khu vực tiếp khách. 7 00:00:28,973 --> 00:00:35,925 We’d like to sit in the lounge area. 8 00:00:36,425 --> 00:00:38,910 Ở đây có được phép hút thuốc không? 9 00:00:39,410 --> 00:00:44,764 Is smoking allowed here? 10 00:00:45,264 --> 00:00:48,366 Chúng ta gọi món tại bàn hay tại quầy bar? 11 00:00:48,866 --> 00:00:55,955 Do we order at the table or at the bar? 12 00:00:56,455 --> 00:01:00,547 Bạn có chương trình khuyến mãi giờ hạnh phúc nào đặc biệt không? 13 00:01:01,047 --> 00:01:07,993 Do you have any happy hour specials? 14 00:01:08,493 --> 00:01:10,954 Tôi có thể gọi nửa pint được không? 15 00:01:11,454 --> 00:01:16,951 Can I order a half pint? 16 00:01:17,451 --> 00:01:19,852 Bạn có thực đơn cocktail không? 17 00:01:20,352 --> 00:01:26,920 Do you have a cocktail menu? 18 00:01:27,420 --> 00:01:29,537 Rượu táo ngọt hay khô? 19 00:01:30,037 --> 00:01:36,793 Is the cider sweet or dry? 20 00:01:37,293 --> 00:01:39,897 Tôi có thể nếm thử một chút được không? 21 00:01:40,397 --> 00:01:47,082 May I try a little taste of it? 22 00:01:47,582 --> 00:01:50,673 Tôi sẽ uống một ly gin và tonic với chanh. 23 00:01:51,173 --> 00:01:58,448 I’ll take a gin and tonic with a lime. 24 00:01:58,948 --> 00:02:02,110 Bạn có thể giữ tab của chúng tôi mở được không? 25 00:02:02,610 --> 00:02:08,096 Can you keep our tab open? 26 00:02:08,596 --> 00:02:14,726 Ở đây bạn có phục vụ đồ ăn không? Chúng tôi muốn có một số món ăn nhẹ để chia sẻ. 27 00:02:15,226 --> 00:02:26,283 Do you serve food here? We’d love some light snacks to share. 28 00:02:26,783 --> 00:02:30,469 Đĩa thịt, phô mai và dưa chua nghe thật hoàn hảo. 29 00:02:30,969 --> 00:02:39,893 The meat, cheese and pickles plate sounds perfect. 30 00:02:40,393 --> 00:02:43,029 Chúng ta sẽ uống thêm một ly nữa. 31 00:02:43,529 --> 00:02:50,335 We’ll take another round of drinks. 32 00:02:50,835 --> 00:02:53,896 Chúng tôi muốn chia một miếng bánh sô cô la. 33 00:02:54,396 --> 00:03:01,782 We want to split a slice of the chocolate cake. 34 00:03:02,282 --> 00:03:06,497 Âm nhạc hơi to, chúng ta có thể di chuyển ra sân được không? 35 00:03:06,997 --> 00:03:17,436 The music is a little loud, can we move to the patio? 36 00:03:17,936 --> 00:03:20,720 Tôi muốn thanh toán hóa đơn ngay bây giờ. 37 00:03:21,220 --> 00:03:27,882 I’d like to pay the tab now. 38 00:03:28,382 --> 00:03:31,695 Chúng ta đã no quá nên bỏ qua món tráng miệng! 39 00:03:32,195 --> 00:03:35,315 We’re so full, we should have skipped the dessert!