1 00:00:00,000 --> 00:00:02,910 Nghe từng cụm từ và lặp lại thành tiếng. 2 00:00:03,410 --> 00:00:06,513 Tôi xin lỗi, tôi không nghe được tên của bạn. 3 00:00:07,013 --> 00:00:14,070 I'm sorry, I didn't catch your name. 4 00:00:14,570 --> 00:00:16,269 Bạn đến từ đâu? 5 00:00:16,769 --> 00:00:20,635 Where are you from? 6 00:00:21,135 --> 00:00:23,042 Tôi đến từ Việt Nam. 7 00:00:23,542 --> 00:00:28,745 I'm from Vietnam. 8 00:00:29,245 --> 00:00:32,105 Đây là lần đầu tiên tôi đến Hoa Kỳ. 9 00:00:32,605 --> 00:00:41,118 This is my first time in The United States. 10 00:00:41,618 --> 00:00:43,291 Bạn bao nhiêu tuổi? 11 00:00:43,791 --> 00:00:47,691 How old are you? 12 00:00:48,191 --> 00:00:50,072 Tôi 25 tuổi. 13 00:00:50,572 --> 00:00:57,155 I'm 25 years old. 14 00:00:57,655 --> 00:01:00,022 Bạn có anh chị em ruột không? 15 00:01:00,522 --> 00:01:05,968 Do you have any siblings? 16 00:01:06,468 --> 00:01:09,134 Tôi có 2 anh em và 1 chị gái. 17 00:01:09,634 --> 00:01:16,980 I have 2 brothers and 1 sister. 18 00:01:17,480 --> 00:01:19,956 Tôi không có anh chị em nào cả. 19 00:01:20,456 --> 00:01:27,109 I don’t have any siblings. 20 00:01:27,609 --> 00:01:29,623 Đôi khi tôi nói dối. 21 00:01:30,123 --> 00:01:35,442 I lie sometimes. 22 00:01:35,942 --> 00:01:38,094 Chúng ta đang đi đâu vậy? 23 00:01:38,594 --> 00:01:42,550 Where are we going? 24 00:01:43,050 --> 00:01:44,725 Bạn sống ở đâu? 25 00:01:45,225 --> 00:01:49,027 Where do you live? 26 00:01:49,527 --> 00:01:51,735 Bạn ở đây bao lâu rồi? 27 00:01:52,235 --> 00:01:57,695 How long have you lived here? 28 00:01:58,195 --> 00:02:00,335 Bạn làm gì cho công việc? 29 00:02:00,835 --> 00:02:06,202 What do you do for work? 30 00:02:06,702 --> 00:02:09,290 Bạn có chơi môn thể thao nào không? 31 00:02:09,790 --> 00:02:15,278 Do you play any sports? 32 00:02:15,778 --> 00:02:19,496 Tôi thích chơi bóng đá, nhưng không phải trong một đội. 33 00:02:19,996 --> 00:02:28,730 I love to play soccer, but not on a team. 34 00:02:29,230 --> 00:02:31,359 Sở thích của bạn là gì? 35 00:02:31,859 --> 00:02:36,927 What are your hobbies? 36 00:02:37,427 --> 00:02:40,445 Bạn có thể dạy tôi cách làm điều đó không? 37 00:02:40,945 --> 00:02:47,501 Can you teach me how to do that? 38 00:02:48,001 --> 00:02:51,113 Bạn hào hứng với điều gì trong những ngày này? 39 00:02:51,613 --> 00:02:58,640 What are you excited about these days? 40 00:02:59,140 --> 00:03:01,328 Dự án của bạn là gì? 41 00:03:01,828 --> 00:03:07,063 What are your projects? 42 00:03:07,563 --> 00:03:10,206 Gần đây bạn thích thể loại nhạc nào? 43 00:03:10,706 --> 00:03:19,435 What type of music have you been enjoying recently? 44 00:03:19,935 --> 00:03:23,207 Bạn có đang theo dõi chương trình truyền hình nào không? 45 00:03:23,707 --> 00:03:30,632 Are you following any TV show? 46 00:03:31,132 --> 00:03:34,911 Bạn đã từng xem bất kỳ bộ phim hay nào gần đây? 47 00:03:35,411 --> 00:03:42,399 Have you seen any good movies lately? 48 00:03:42,899 --> 00:03:45,213 Mùa yêu thích của bạn là gì? 49 00:03:45,713 --> 00:03:51,113 What's your favorite season? 50 00:03:51,613 --> 00:03:54,022 Món ăn ưa thích của bạn là gì? 51 00:03:54,522 --> 00:04:01,104 What are your favorite foods? 52 00:04:01,604 --> 00:04:04,170 Bạn học tiếng Việt được bao lâu rồi? 53 00:04:04,670 --> 00:04:11,792 How long have you been learning Vietnamese? 54 00:04:12,292 --> 00:04:14,807 Địa chỉ email của bạn là gì? 55 00:04:15,307 --> 00:04:20,740 What's your email address? 56 00:04:21,240 --> 00:04:24,258 Tôi có thể xin số điện thoại của bạn được không? 57 00:04:24,758 --> 00:04:30,130 Could I have your phone number? 58 00:04:30,630 --> 00:04:33,504 Bạn có muốn ăn tối với tôi tối nay không? 59 00:04:34,004 --> 00:04:40,759 Would you like to have dinner with me tonight? 60 00:04:41,259 --> 00:04:44,190 Tối nay tôi bận, cuối tuần này thì sao? 61 00:04:44,690 --> 00:04:52,066 I’m busy tonight, how about this weekend? 62 00:04:52,566 --> 00:04:55,828 Bạn có muốn cùng tôi ăn tối vào thứ Sáu không? 63 00:04:56,328 --> 00:05:03,214 Would you join me for dinner on Friday? 64 00:05:03,714 --> 00:05:07,831 Thế thì tôi bận rồi. Thay vào đó là thứ Bảy thì sao? 65 00:05:08,331 --> 00:05:18,380 I'm busy then. How about Saturday instead? 66 00:05:18,880 --> 00:05:22,343 Thứ bảy làm việc cho tôi. Đó là một kế hoạch! 67 00:05:22,843 --> 00:05:31,803 Satuday works for me. It's a plan! 68 00:05:32,303 --> 00:05:35,626 Tôi sắp muộn rồi, tôi sẽ đến đó sớm thôi! 69 00:05:36,126 --> 00:05:43,256 I'm running late, I'll be there soon! 70 00:05:43,756 --> 00:05:46,388 Bạn luôn làm bừng sáng ngày của tôi. 71 00:05:46,888 --> 00:05:53,491 You always brighten my day. 72 00:05:53,991 --> 00:05:59,384 Tuyệt vời! Hãy nhớ nghe tập này nhiều lần để cải thiện khả năng ghi nhớ! Kết nối hạnh phúc.