1 00:00:00,000 --> 00:00:01,588 Let's go! 2 00:00:02,088 --> 00:00:04,341 Can you do me a favor? 3 00:00:04,841 --> 00:00:10,282 Bạn có thể làm cho tôi một việc? 4 00:00:10,782 --> 00:00:13,242 Could you open the door for me? 5 00:00:13,742 --> 00:00:20,472 Bạn có thể mở cửa cho tôi được không? 6 00:00:20,972 --> 00:00:25,018 This is really heavy. Can you help me lift it? 7 00:00:25,518 --> 00:00:36,271 Điều này thực sự nặng nề. Bạn có thể giúp tôi nâng nó lên được không? 8 00:00:36,771 --> 00:00:39,824 Can someone help me bring this to my car? 9 00:00:40,324 --> 00:00:50,459 Ai đó có thể giúp tôi mang cái này vào xe của tôi được không? 10 00:00:50,959 --> 00:00:54,655 It’s fragile, please be careful when you’re handling it. 11 00:00:55,155 --> 00:01:02,560 Nó dễ vỡ, hãy cẩn thận khi xử lý nó. 12 00:01:03,060 --> 00:01:07,217 I want that one up there, can you help me get it down? 13 00:01:07,717 --> 00:01:18,560 Tôi muốn cái đó ở trên đó, bạn có thể giúp tôi đưa nó xuống được không? 14 00:01:19,060 --> 00:01:24,009 I’m just grabbing a quick coffee, do you mind if I order before you? 15 00:01:24,509 --> 00:01:35,814 Tôi chỉ đang đi uống cà phê nhanh thôi, bạn có phiền không nếu tôi gọi món trước bạn? 16 00:01:36,314 --> 00:01:38,616 Can you hand me the milk? 17 00:01:39,116 --> 00:01:45,800 Bạn có thể đưa cho tôi sữa được không? 18 00:01:46,300 --> 00:01:50,588 I’m in a hurry, is it okay if I go in front of you? 19 00:01:51,088 --> 00:01:58,061 Tôi đang vội, tôi đến trước mặt anh được không? 20 00:01:58,561 --> 00:02:02,299 We were actually here before you, do you mind waiting? 21 00:02:02,799 --> 00:02:13,560 Thực ra chúng tôi đã ở đây trước bạn, bạn có phiền khi chờ đợi không? 22 00:02:14,060 --> 00:02:16,713 Could you please move out of the way? 23 00:02:17,213 --> 00:02:24,027 Bạn có thể vui lòng tránh đường được không? 24 00:02:24,527 --> 00:02:28,929 Do you mind if I turn the heat up? I’m feeling cold. 25 00:02:29,429 --> 00:02:39,484 Bạn có phiền nếu tôi tăng nhiệt độ lên không? Tôi cảm thấy lạnh. 26 00:02:39,984 --> 00:02:44,075 I’m freezing! Do you have a jacket I can borrow? 27 00:02:44,575 --> 00:02:53,251 Tôi đang đóng băng! Bạn có áo khoác cho tôi mượn không? 28 00:02:53,751 --> 00:02:57,942 Will you turn the fan on? It’s so hot in here! 29 00:02:58,442 --> 00:03:05,881 Bạn sẽ bật quạt lên nhé? Ở đây nóng quá! 30 00:03:06,381 --> 00:03:10,528 Could you turn your music down? It’s really loud. 31 00:03:11,028 --> 00:03:21,209 Bạn có thể tắt nhạc xuống được không? Nó thực sự ồn ào. 32 00:03:21,709 --> 00:03:24,881 Are you available to drive me to the airport? 33 00:03:25,381 --> 00:03:32,485 Bạn có sẵn sàng chở tôi đến sân bay không? 34 00:03:32,985 --> 00:03:36,062 Are you able to pick me up after class? 35 00:03:36,562 --> 00:03:43,490 Bạn có thể đón tôi sau giờ học được không? 36 00:03:43,990 --> 00:03:48,195 Will you help me find my glasses? I can't see! 37 00:03:48,695 --> 00:03:58,963 Bạn sẽ giúp tôi tìm kính của tôi chứ? Tôi không thể nhìn thấy! 38 00:03:59,463 --> 00:04:01,903 Can you toss me the remote? 39 00:04:02,403 --> 00:04:09,501 Bạn có thể ném cho tôi cái điều khiển được không? 40 00:04:10,001 --> 00:04:13,106 Would you be willing to switch seats with us? 41 00:04:13,606 --> 00:04:20,712 Bạn có sẵn sàng đổi chỗ với chúng tôi không? 42 00:04:21,212 --> 00:04:25,557 Is anyone sitting here? Do you care if we sit here? 43 00:04:26,057 --> 00:04:36,857 Có ai đang ngồi ở đây không? Bạn có quan tâm nếu chúng tôi ngồi đây không? 44 00:04:37,357 --> 00:04:40,175 Can I take this chair for my friend? 45 00:04:40,675 --> 00:04:48,131 Tôi có thể nhường chiếc ghế này cho bạn tôi được không? 46 00:04:48,631 --> 00:04:51,722 Would you tell your friend about this podcast? 47 00:04:52,222 --> 00:04:55,815 Bạn sẽ nói với bạn bè của bạn về podcast này chứ?