1 00:00:00,000 --> 00:00:02,910 Nghe từng cụm từ và lặp lại thành tiếng. 2 00:00:03,410 --> 00:00:06,490 Tôi rất phấn khích. Điều này thật tuyệt vời! 3 00:00:06,990 --> 00:00:15,763 I'm excited. This is so cool! 4 00:00:16,263 --> 00:00:17,423 Tôi mệt. 5 00:00:17,923 --> 00:00:21,702 I'm tired. 6 00:00:22,202 --> 00:00:23,527 Tôi đang bận. 7 00:00:24,027 --> 00:00:27,837 I'm busy. 8 00:00:28,337 --> 00:00:30,399 Tôi sợ. Đi thôi. 9 00:00:30,899 --> 00:00:37,985 I'm scared. Let's leave. 10 00:00:38,485 --> 00:00:40,452 Tôi đang cảm thấy buồn. 11 00:00:40,952 --> 00:00:46,248 I've been feeling sad. 12 00:00:46,748 --> 00:00:49,507 Đôi khi bạn có cảm thấy chán nản không? 13 00:00:50,007 --> 00:00:56,921 Do you sometimes feel depressed? 14 00:00:57,421 --> 00:01:00,056 Hôm nay tôi cảm thấy rất hạnh phúc! 15 00:01:00,556 --> 00:01:07,363 I'm feeling so happy today! 16 00:01:07,863 --> 00:01:11,146 Bạn làm cho tôi cảm thấy hy vọng vào tương lai. 17 00:01:11,646 --> 00:01:18,929 You make me feel hopeful for the future. 18 00:01:19,429 --> 00:01:21,123 Tôi rất bối rối! 19 00:01:21,623 --> 00:01:26,926 I am so confused! 20 00:01:27,426 --> 00:01:31,917 Tôi cảm thấy rất biết ơn về tất cả những gì bạn đã làm cho tôi. 21 00:01:32,417 --> 00:01:41,150 I feel so grateful for everything you've done for me. 22 00:01:41,650 --> 00:01:44,671 Khi em không ở đây, anh cảm thấy cô đơn. 23 00:01:45,171 --> 00:01:52,313 When you're not here, I feel lonely. 24 00:01:52,813 --> 00:01:54,925 Điều này rất khó chịu. 25 00:01:55,425 --> 00:02:01,960 This is very frustrating. 26 00:02:02,460 --> 00:02:03,928 Thật kinh tởm! 27 00:02:04,428 --> 00:02:09,478 How disgusting! 28 00:02:09,978 --> 00:02:12,127 Điều đó rất khó chịu. 29 00:02:12,627 --> 00:02:18,126 That is very irritating. 30 00:02:18,626 --> 00:02:21,869 Tôi lo lắng chuyện này sẽ diễn ra như thế nào. 31 00:02:22,369 --> 00:02:29,519 I'm worried how this is going to turn out. 32 00:02:30,019 --> 00:02:31,965 Tôi cảm thấy choáng ngợp. 33 00:02:32,465 --> 00:02:37,881 I'm feeling overwhelmed. 34 00:02:38,381 --> 00:02:40,457 Tôi cảm thấy khó chịu. 35 00:02:40,957 --> 00:02:46,103 I feel queasy. 36 00:02:46,603 --> 00:02:48,947 Tôi tự hào về con gái tôi. 37 00:02:49,447 --> 00:02:54,897 I'm proud of my daughter. 38 00:02:55,397 --> 00:02:58,261 Tôi buồn nôn. Tôi có thể nôn mửa. 39 00:02:58,761 --> 00:03:07,273 I'm nauseous. I might throw up. 40 00:03:07,773 --> 00:03:09,871 Ôi tôi thật nhẹ nhõm! 41 00:03:10,371 --> 00:03:15,814 Oh I'm so relieved! 42 00:03:16,314 --> 00:03:18,732 Vâng đó là một bất ngờ lớn! 43 00:03:19,232 --> 00:03:26,303 Well that was a great surprise! 44 00:03:26,803 --> 00:03:28,983 Hôm nay thật mệt mỏi. 45 00:03:29,483 --> 00:03:34,871 Today was exhausting. 46 00:03:35,371 --> 00:03:37,829 Tôi đang trong tâm trạng ngớ ngẩn. 47 00:03:38,329 --> 00:03:44,853 I'm in a silly mood. 48 00:03:45,353 --> 00:03:50,957 Tuyệt vời! Hãy nhớ nghe tập này nhiều lần để cải thiện khả năng ghi nhớ! Vui vẻ bày tỏ.