1 00:00:00,000 --> 00:00:03,028 Welcome to Earth! Let's go! 2 00:00:03,528 --> 00:00:06,037 You are a human being. 3 00:00:06,537 --> 00:00:10,470 Bạn là một con người. 4 00:00:10,970 --> 00:00:13,948 You have one human lifetime. 5 00:00:14,448 --> 00:00:19,814 Bạn có một cuộc đời con người. 6 00:00:20,314 --> 00:00:22,569 What do you want to achieve? 7 00:00:23,069 --> 00:00:28,307 Bạn muốn đạt được những gì? 8 00:00:28,807 --> 00:00:33,288 One lifetime is enough to make positive changes to the world. 9 00:00:33,788 --> 00:00:44,087 Một đời là đủ để tạo ra những thay đổi tích cực cho thế giới. 10 00:00:44,587 --> 00:00:48,411 Most humans contribute much more than they take. 11 00:00:48,911 --> 00:00:58,933 Hầu hết con người đóng góp nhiều hơn những gì họ nhận được. 12 00:00:59,433 --> 00:01:04,462 Realize that as a human you have the capacity for evil in you. 13 00:01:04,962 --> 00:01:16,405 Hãy nhận ra rằng với tư cách là một con người, bạn có khả năng làm điều ác trong mình. 14 00:01:16,905 --> 00:01:19,519 Please choose to do good. 15 00:01:20,019 --> 00:01:24,016 Hãy chọn làm điều tốt. 16 00:01:24,516 --> 00:01:28,447 Smile at people. Smiles are free. 17 00:01:28,947 --> 00:01:37,840 Hãy mỉm cười với mọi người. Nụ cười là miễn phí. 18 00:01:38,340 --> 00:01:41,871 Serve as a good example to younger people. 19 00:01:42,371 --> 00:01:49,073 Hãy làm gương tốt cho thế hệ trẻ. 20 00:01:49,573 --> 00:01:52,810 Help younger people, if they need it. 21 00:01:53,310 --> 00:02:00,633 Hãy giúp đỡ những người trẻ tuổi hơn nếu họ cần. 22 00:02:01,133 --> 00:02:04,338 Help older people, if they need it. 23 00:02:04,838 --> 00:02:11,569 Giúp đỡ người lớn tuổi nếu họ cần. 24 00:02:12,069 --> 00:02:16,674 Someone your age is the competition. Destroy them. 25 00:02:17,174 --> 00:02:28,028 Ai đó ở độ tuổi của bạn là đối thủ cạnh tranh. Phá hủy chúng. 26 00:02:28,528 --> 00:02:32,642 Be silly. The world needs more silly. 27 00:02:33,142 --> 00:02:40,353 Là ngớ ngẩn. Thế giới cần ngớ ngẩn hơn. 28 00:02:40,853 --> 00:02:44,014 Learn to use your words carefully. 29 00:02:44,514 --> 00:02:53,115 Học cách sử dụng lời nói của bạn một cách cẩn thận. 30 00:02:53,615 --> 00:02:56,688 Learn to use your body carefully. 31 00:02:57,188 --> 00:03:05,780 Học cách sử dụng cơ thể của bạn một cách cẩn thận. 32 00:03:06,280 --> 00:03:08,772 Learn to use your mind. 33 00:03:09,272 --> 00:03:15,830 Học cách sử dụng tâm trí của bạn. 34 00:03:16,330 --> 00:03:18,767 Learn to make plans. 35 00:03:19,267 --> 00:03:23,106 Học cách lập kế hoạch. 36 00:03:23,606 --> 00:03:26,501 Be the master of your own time. 37 00:03:27,001 --> 00:03:33,949 Hãy là chủ nhân của thời gian của riêng bạn. 38 00:03:34,449 --> 00:03:37,807 We all look forward to seeing what you achieve! 39 00:03:38,307 --> 00:03:42,128 Tất cả chúng tôi đều mong muốn được nhìn thấy những gì bạn đạt được!